write down
/ˈraɪt/Động từ
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem viết, viết xuống.Used other than figuratively or idiomatically: see write, down.I can't write down in the basement; it's cold there and my fingers cramp and get stiff.Tôi không thể viết dưới tầng hầm; ở đó lạnh và các ngón tay của tôi bị chuột rút và cứng đờ.
- (ngoại động) Sản xuất hoặc thiết lập (cái gì đó) bằng văn bản; để ghi lại một cái gì đó(transitive) To produce or set (something) down in writing; to record something.
- (ambitransitive) Viết (cái gì đó) theo phong cách đơn giản hoặc trịch thượng.(ambitransitive) To write (something) in a simple or condescending style.
- (chuyển tiếp, kế toán) Thực hiện điều chỉnh giảm giá trị tài sản.(transitive, accounting) To make a downward adjustment in the value of an asset.Từ đồng nghĩa:devalue
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “write down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish